Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiêu chuẩn



noun
standard, criterion, ration, portion

[tiêu chuẩn]
norm; standard; criterion
Ấn định tiêu chuẩn chất lượng cho một sản phẩm
To set quality standards for a product
Tiêu chuẩn chọn lựa của chúng tôi không giống nhau
We don't select according to the same criteria
xem khẩu phần



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.