Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thump





thump
[θʌmp]
danh từ
quả đấm, quả thụi, đòn đánh mạnh
tiếng vang do quả đấm gây ra
ngoại động từ
đấm, đánh, thụi, thoi mạnh
to thump the door
đấm cửa
two boys thumping each other (on the head)
hai đứa trẻ đang đấm nhau túi bụi (vào đầu)
nội động từ
đánh, đập mạnh
the heart was thumping
tim đang đập mạnh
to thump the (a) cushion
khoa tay múa chân (người diễn thuyết)


/θʌmp/

danh từ
quả đấm, quả thụi

ngoại động từ
đấm, thụi, thoi
to thump the door đấm cửa

nội động từ
đánh, đập mạnh
the heart was thumping tim đang đập mạnh !to thump the (a) cushion
khoa tay múa chân (người diễn thuyết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thump"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.