Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thuốc



noun
medicine, medicament, drug powder
verb
to poison to entice

[thuốc]
medicine; medicament; drug; remedy; cure
Thuốc này trị bệnh gì?
What's this medicine for?
Thuốc đã công hiệu
The medicine has taken effect
Phụ nữ có thai cũng dùng được thuốc này mà không hại gì
Pregnant women can take this drug without adverse effects
Cứ đợi thuốc ngấm xem nào!
Wait for the medicine to take effect!
xem thuốc phiện
xem thuốc lá
Mồi / châm thuốc
To light a cigarette
Dụi tắt thuốc
To put/stub a cigarette out
xem thuốc trừ sâu xem
đầu độc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.