Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throb


/θrɔb/

danh từ

sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...)

    the throbs of the heart những tiếp đập rộn của tim

sự rộn ràng, sự hồi hộp

    a throb of joy niềm vui sướng rộn ràng

nội động từ

đập mạnh, đập nhanh; rộn lên

    his wound throb bed with pain vết thương của anh ấy nhức nhối

    head throb bed đầu óc choáng váng

rộn ràng, hồi hộp


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "throb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.