Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thriving




thriving
['θraiviη]
danh từ
sự phát đạt; sự thịnh vượng
sự khoẻ lên; sự phát triển mạnh
tính từ
thịnh vượng; phát đạt
a thriving industry
một ngành công nghiệp phát đạt


/'θvaiviɳ/

danh từ
sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng
sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh

tính từ
giàu có, thịnh vượng
lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thriving"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.