Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrift




thrift
[θrift]
danh từ
sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện
cây thạch thung dung (cây mọc ở bờ biển hoặc trên núi cao có hoa màu hồng tươi) (như) sea-pink


/θrift/

danh từ
sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện
(thực vật học) cây thạch thung dung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thrift"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.