Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thread



/θred/

danh từ

chỉ, sợi chỉ, sợi dây

    silk thread chỉ tơ

(nghĩa bóng) dòng, mạch

    the thread of life dòng đời, đời người

    to lose the thread of one's argument mất mạch lạc trong lập luận

đường ren

(địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)

!to have not a dry thread on one

ướt sạch, ướt như chuột lột

!life hung by a thread

tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng

ngoại động từ

xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi

(nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua

    to thread one's way through the crowd lách qua đám đông

ren (đinh ốc)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thread"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.