Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thoa



noun
hair-brooch
verb
to massage to apply to, to rub, to put on (to) wear

[thoa]
danh từ
hair-brooch
the fair xen (thoa quần)
hairpin (cái thoa, chiếc thoa)
thoa này bắt được hư không (kiều)
fromnowhere I have found this haipin here
alloy of copper and gold (đồng thoà)
động từ
to rub
to anoint
như xoa
to use, film over
to massage, hairpin
to apply to, to rub, to put on (to) wear
tấm kính chắn được thoa bằng lớp dầu
The windscreen has filmed over with some kind of oil



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.