Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thoả thuận



verb
to agree (that.), to come to terms

[thoả thuận]
to come to terms; to come to an agreement/arrangement; to reach an agreement
Đó không phải là vấn đề dễ thoả thuận
That is not a matter to be easily agreed upon
Thoả thuận về nguyên tắc
To reach an agreement in principle
Chúng tôi sắp đạt được một thoả thuận
We are close to an agreement
deal; agreement
Việc đó đâu có nằm trong thoả thuận mua bán của chúng ta
That wasn't in our deal
Sự thoả thuận ngầm
Unspoken/tacit agreement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.