Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thirsty





thirsty
['θə:sti]
tính từ
khát, cảm thấy khát
to be thirsty
khát
(thông tục) gây ra khát, làm cho khát
football is a thirsty game
bóng đá là một môn làm cho người ta khát nước
khao khát, ham muốn mạnh mẽ
thirsty for blood
khát máu
cần nước
the fields are thirsty for rain
ruộng đang khát mưa


/'θə:sti/

tính từ
khát; làm cho khát
to be thirsty khát
football is a thirsty game bóng đá là một môn làm cho người ta khát nước
khát, khao khát
the fields are thirsty for rain ruộng đang khát mưa
thirsty for blood khát máu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thirsty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.