Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thirst





thirst
[θə:st]
danh từ
sự khát nước
to quench one's thirst
làm cho hết khát
sự đau khổ do cái khát gây ra
they lost their way in the desert and died of thirst
họ đã lạc đường trong sa mạc rồi chết khát
(+ for something) (nghĩa bóng) sự khao khát, lòng ham muốn mạnh mẽ
a thirst for knowledge
sự khao khát hiểu biết
nội động từ
khát nước, cảm thấy cần phải uống
thirst for something
thèm khát, khao khát cái gì


/θə:st/

danh từ
sự khát nước
to quench one's thirst làm cho hết khát
(nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát
a thirst for knowledge sự khao khát hiểu biết

nội động từ
khát nước
(nghĩa bóng) ( after, for) thèm khát, khao khát
to thirst after (for) something thèm khát (khao khát) cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thirst"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.