Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thiên đường



noun
paradise, heaven, elysium

[thiên đường]
paradise; heaven; elysium
Thiên đường tại thế
Earthly Paradise; Heaven/paradise on earth; Shangri-la
Lên thiên đường
To go to heaven/paradise
Kinh Coran truyền rằng kẻ nào bỏ mình vì thánh chiến sẽ trở thành người hy sinh vì đức tin và do vậy sẽ được một vị trí đặc biệt trên thiên đường
The Koran states that those who die in a jihad become martyrs of the faith, acquiring a special place in heaven



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.