Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thanh vắng



adj
quiet and deserted

[thanh vắng]
tính từ
quiet and deserted
lonely, desert, tranquil
still, quiet, serene, clam



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.