Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thổi phồng



verb
to blow up

[thổi phồng]
to exaggerate; to overplay; to overstate; to magnify; to blow up; to inflate
Thổi phồng những khuyết điểm
To exaggerate the faults
Toàn bộ sự việc được thổi phồng lên
This whole affair has been blown up
Thổi phồng tầm quan trọng của một sự kiện
To inflate the importance of an event



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.