Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thọc



verb
to thrust, to put into

[thọc]
động từ
to thrust, to put into
shove (in, into), slip (in, into)
run (in, into), stick (in, into)
drive (in, into), put (in, into)
thọc mạnh que vào cời ngọn lửa
to lunge the poker into the fire
thọc gậy bánh xe
put a spoke in sb's wheel (throw a spanner in the works)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.