Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thết



verb
to entertain, to treat to a feast

[thết]
to entertain/treat somebody to something; to feast/regale somebody with something
Tôi định thết họ món cá và khoai tây rán
I intend to entertain/treat them to fish and chips
Họ thết khách những món cao lương mỹ vị
They feasted/regaled their guests with delicacies
Hôm nay đến lượt ai thết?
Whose turn is it to stand treat?
Đây là tôi thết mà!
You are my guest!; It is my treat!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.