Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thế gian



noun
world people, the living

[thế gian]
world
Tình yêu trên khắp thế gian đều như nhau
Love is the same all over the world/throughout the world
Đi khắp thế gian tìm chân lý
To travel the world in search of the truth
xem cõi đời; trên đời



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.