Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thắt



verb
to tie, to fasten to wear to slender

[thắt]
động từ
to tie, to fasten
to wear
to slender
to make a knot
to wear (a necktie)
narrow, grow narrower, contracted
Trái tim anh ấy thắt lại vị thương xót
His heart clenched with feelings of pity



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.