Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thông dụng



adj
commonly used

[thông dụng]
common; usual
Đó là tên thông dụng của loại cây này
It is the common name for this plant
Những từ ngữ này không còn thông dụng nữa
These expressions are no longer in use; These expressions fall into disuse
Xếp thứ tự những tập tin thông dụng nhất trong một chương trình máy tính
To sort the most commonly used files of a computer programme



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.