Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thành phần



noun
component; composition class status, social back-ground

[thành phần]
component; constituent; ingredient; (nói chung) composition
Thành phần hoá học của nước
The chemical composition of water
Thành phần: Nước, đường, dâu tây
Ingredients/Nutrition facts: Water, sugar, strawberries
element
Những thành phần bảo thủ nhất trong đảng
The party's most conservative elements
strata; background
Những người thuộc thành phần thợ thuyền
People from a working-class background
Nhà trường thu nhận sinh viên thuộc đủ mọi thành phần xã hội
The university draws its students from all walks of life/from all backgrounds



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.