Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tenon




tenon
[tenən]
danh từ
cái mộng (đầu nhô ra của một miếng gỗ được tạo hình cho khớp vào một lỗ mộng để ghép nối)
ngoại động từ
cắt mộng
ghép mộng


/tenən/

danh từ
mộng (đồ mộc...)

ngoại động từ
cắt mộng
ghép mộng

Related search result for "tenon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.