Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tenderness




tenderness
['tendənis]
danh từ
tính chất mềm, tính chất dễ nhai, tính chất không dai (của thịt..)
tính chất non (của rau..)
tính chất dịu, tính chất phơn phớt (của màu sắc)
mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng
tính nhạy cảm, tính dễ xúc động, tính dễ tổn thương; tính tốt; tính nhân hậu (của người)
sự âu yếm, sự dịu dàng
sự tế nhị; sự khó xử, sự khó nghĩ
sự kỹ lưỡng, sự cẩn thận, sự thận trọng, sự giữ gìn; sự rụt rè, sự câu nệ


/'tendənis/

danh từ
tính chất mềm (của thịt...)
tính chất non (của rau...)
sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu
tính nhạy cảm, tính dễ cảm
sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm
sự chăm sóc, sự ân cần
sự tế nhị
tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.