Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
temperateness




temperateness
['tempərətnis]
danh từ
sự cư xử có chừng mực; sự tỏ ra tự kiềm chế; sự điều độ
tình trạng có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá)


/'tempəritnis/

danh từ
tính có chừng mực, tính điều độ
tính ôn hoà (khí hậu)
tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "temperateness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.