Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
temperate




temperate
['tempərət]
tính từ
cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
please be temperate in your language
đề nghị ông ăn nói cho có chừng mực
có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá)
temperate zones
vùng ôn đới


/'tempərit/

tính từ
có chừng mực, vừa phải, điều độ
ôn hoà
temperate climate khí hậu ôn hoà
đắn đo, giữ gìn (lời nói)

Related search result for "temperate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.