Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
teethe




teethe
[ti:ð]
nội động từ
mọc răng, nhú răng (nhất là răng sữa, mọc lần đầu tiên của một đứa bé)
babies like to chew something when they're teething
trẻ con thích nhai một cái gì đó khi chúng bắt đầu mọc răng


/ti:θ/

nội động từ
mọc răng

Related search result for "teethe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.