Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tear-jerker




tear-jerker
['tiə'dʒə:kə]
danh từ
(thông tục) truyện/phim làm cho người ta khóc vì đồng cảm; truyện/phim bi lụy


/'tiə,dʤə:kə/

danh từ
truyện đa sầu; bài hát đa sầu; phim đa sầu

Related search result for "tear-jerker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.