Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tag



/tæ/

danh từ

sắt bịt đầu (dây giày...)

mép khuy giày ủng

thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)

    price tag thẻ ghi giá tiền

mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng

đầu (cái) đuôi (thú vật)

túm lông (trên lưng cừu)

(sân khấu) lời nói bế mạc

(nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo

    old tag ngạn ngữ, tục ngữ

đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại

trò chơi đuổi bắt (của trẻ em)

ngoại động từ

bịt đầu (dây giày...)

buộc thẻ ghi địa chỉ vào

buộc, khâu, đính

    to tag together buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau

    to tag something [on] to something buộc nối vật này vào vật khác

chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)

tìm vần, trau chuốt (bài thơ)

thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)

nội động từ

( after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng

    he tagged after his mother nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.