Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tự xưng



verb
to assume, to proclaim oneself

[tự xưng]
to call/name/appoint oneself
Gã ăn xin này luôn tự xưng mình biết nhiều thứ tiếng
This beggar always calls himself a polyglot
Tôi chán ngấy những kẻ tự xưng là trí thức
I am fed up with self-styled/self-proclaimed/soi-disant intellectuals



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.