Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tổ chức



verb
to establish, to set up to organize

[tổ chức]
to arrange; to organize
Tôi đã tổ chức thời khoá biểu sao cho có thể lên đường sớm hơn
I've organized/arranged my schedule so that I can leave earlier
Công ty này được tổ chức thành nhiều ban
This company is organized into several departments
to hold; to organize
Tổ chức hội chợ sách tại Hà Nội
To hold a book fair in Hanoi
Các đồng nghiệp của nàng đã tổ chức tiệc chia tay nàng
Her colleagues organized a farewell dinner for her
organization
Một tổ chức chính trị / phi chính phủ
A political/nongovernmental organization
Chúng tôi không thích cách thức tổ chức công ty của ông
We are unhappy with the organization of your company
organizational
Hoàn thiện các phương pháp tổ chức
To better organizational methods



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.