Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tỉnh



noun
province, town
Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳng Đôi, tỉnh Nghệ An The Ho family was originally from the village Quynh Doi in province Nghe An
adj
conscious awake, aware

[tỉnh]
province
provincial
Đi lưu diễn ở tỉnh
To tour the provinces; to do a provincial tour
xem tỉnh táo 1



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.