Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tôn trọng



verb
to respect

[tôn trọng]
to abide by something; to observe; to respect
Tôn trọng pháp luật
To observe/respect the law; to abide by the law
Tôn trọng nhân quyền / quyền công dân
To observe human rights/civil rights; to respect human rights/civil rights; to have respect for human rights/civil rights
Cả hai đội bóng đều tôn trọng quyết định của trọng tài
Both football teams abide by the referee's decision; both football teams comply with the referee's decision; both football teams adhere to the referee's decision
Chính phủ nước tôi cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ của các nước láng giềng
Our government pledged respect for independence, sovereignty and territorial integrity of the neighbouring countries
Tôn trọng ý nguyện của người bạn quá cố
To have regard/respect for the feelings of one's late friend; to respect the feelings of one's late friend
Không tôn trọng đời tư của ai
To have no respect for somebody's privacy; to take liberties with somebody's privacy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.