Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tài tử



noun
amateur. actor, actress.
(cũ) talented men

[tài tử]
actor; actress
Cô ấy xinh như tài tử xi nê
She was as pretty as a screen actress
Làm quen với nhiều tài tử điện ảnh và sân khấu
To make the acquaintance of many actors/actresses of screen and stage
xem nghiệp dư
dilettante; dabbler
Làm một việc gì đó theo kiểu tài tử (thiếu ý định nghiêm túc )
To do something as a hobby; to dabble in something; to do something amateurishly



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.