Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sympathize




sympathize
['simpəθaiz]
Cách viết khác:
sympathise
['simpəθaiz]
nội động từ
(to sympathize with somebody / something) thông cảm; đồng cảm
I sympathize with you; I've had a similar unhappy experience myself
Tôi thông cảm với anh, bản thân tôi cũng có một kinh nghiệm đau khổ tương tự
we have long sympathized with the aims of the Green Party
từ lâu chúng tôi đã ủng hộ các mục đích của Đảng Xanh


/'simpəθaiz/

nội động từ ( with)
có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai)
thông cảm; đồng tình (với ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sympathize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.