Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swift





swift
[swift]
tính từ & phó từ
mau, nhanh, lẹ
a swift response
câu trả lời nhanh
to have a swift wit
nhanh trí
he answered swift
nó trả lời nhanh
((thường) trong từ ghép) có thể chuyển động nhanh
a swift runner
người chạy nhanh
danh từ
(động vật học) chim én
(động vật học) thằn lằn
(động vật học) con sa giông
khung xa (quay tơ)

[swift]
saying && slang
intelligent, smart, bright
I'm not very swift when I try to do calculus. I usually fail.


/swift/

tính từ & phó từ
mau, nhanh
a swift runner người chạy nhanh
a swift response câu trả lời nhanh
to have a swift wit nhanh trí
he answered swift nó trả lời nhanh

danh từ
(động vật học) chim én
(động vật học) thằn lằn
(động vật học) con sa giông
khung xa (quay tơ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swift"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.