Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swamp



/swɔmp/

danh từ

đầm lầy

ngoại động từ

làm ngập, làm ướt đẫm

tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng

(động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào

    to be swamped with work bị búi vào công việc

nội động từ

bị ngập, bị sa lầy

bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swamp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.