Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suspension




suspension
[sə'spen∫n]
danh từ
sự đình chỉ; sự đuổi
the suspension of a rule
sự đình chỉ một quy định
suspension of hostilities
sự đình chiến
the suspension of indisciplined pupils from school
việc đuổi học những học sinh vô kỷ luật ra khỏi trường
she appealed against her suspension
cô ta kháng cáo việc cô ta bị đình chỉ công tác
hệ thống giảm xóc, hệ thống treo
the poor suspension gives a rather bumpy ride
hệ thống treo kém nên ngồi xe khá xóc
(hoá học) (tình trạng của một) chất lỏng có những hạt chất rắn nhỏ li ti lơ lửng trong đó; thể vẩn



[cách, sự] treo
bifilar s. cách treo hai cây
Cardan's s. cách treo Cácđăng

/səs'penʃn/

danh từ
sự treo
sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...)
suspension of hostilities sự đình chiến
(hoá học) thể vẩn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suspension"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.