Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
survive





survive
[sə'vaiv]
ngoại động từ
sống lâu hơn ai; vẫn còn sống sau ai
to survive one's contemporaries
sống lâu hơn những người cùng thời
sống qua được; qua khỏi được
to survive all perils
sống qua mọi sự nguy hiểm
to survive an earthquake, shipwreck
sống sót sau một trận động đất, vụ đắm tàu
few buildings survived the bombing raids intact
ít có toà nhà nào còn nguyên vẹn sau các trận ném bom
nội động từ
(to survive from / on something) tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại
the last surviving member of the family
thành viên cuối cùng còn lại của gia đình
how could he survive on such starvation wages?
làm sao ông ta sống được với đồng lương chết đói như thế?
many strange customs have survived from earlier times
không ít phong tục kỳ lạ từ thời xưa vẫn còn sót lại cho đến nay


/sə'vaivə/

ngoại động từ
sống lâu hơn
to survive one's contemporaries sống lâu hơn những người cùng thời
sống qua, qua khỏi được
to survive all perils sống qua mọi sự nguy hiểm

nội động từ
sống sót, còn lại, tồn tại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "survive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.