Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sunshade





sunshade
['sʌn∫eid]
danh từ
cái dù để bảo vệ ai khỏi nắng nóng; dù che nắng; cái ô, dù (che nắng)
mành mành; màn cửa


/'sʌnʃeid/

danh từ
ô, dù (che nắng)
mái che nắng (ở cửa sổ)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.