Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sunken




sunken
['sʌηkən]
tính từ
bị chìm
a sunken ship
chiếc tàu bị chìm
trũng, hóp, lõm (má..)
sunken cheeks
má hóp
sunken eyes
mắt trũng xuống, mắt sâu
trũng, lõm, ở mức thấp hơn vùng bao quanh
a sunken garden
vườn trũng


/'sʌɳkən/

tính từ
bị chìm
a sunken ship chiếc tàu bị chìm
trũng, hóp, hõm
a sunken graden vườn trũng
sunken cheeks má hóp
sunken eyes mắt trũng xuống, mắt sâu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sunken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.