Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suck



/sʌk/

danh từ

sự mút, sự bú, sự hút

    to give suck to a baby cho một đứa bé bú

    to take a suck at one's pipe hút một hơi thuốc

ngụm, hớp (rượu)

(số nhiều)(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo

(từ lóng) (như) suck-in

!what a suck!

Ê! ê! tẽn tò!

ngoại động từ

mút, bú, hút

    to suck sweets mút kẹo, ngậm kẹo

    the baby sucks [the breast of] its mother đứa bé bú mẹ

    to suck at one's pipe hút thuốc

    to suck one's teeth hít hít chân răng

hấp thụ, tiếp thu

    to suck [in] knowledge tiếp thu kiến thức

rút ra

    to suck advantage out of... rút ra được một điều lợi từ...

!to suck at

hút (đầu một cái ống)

!to suck it

hút

hấp thụ, tiếp thu (kiến thức...)

làm chìm, cuốn xuống (xoáy nước)

(từ lóng) lừa đảo, lừa gạt, đánh lừa

!to suck out

rút ra

!to suck up

hút

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) nịnh hót, bợ đỡ

!to suck somebody's brain

(xem) brain


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.