Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
succumb




succumb
[sə'kʌm]
nội động từ
(to succumb to something) ngừng kháng cự, ngừng chống lại (sự cám dỗ, bệnh tật, cuộc tiến công..); thua, không chịu nổi, không chống nổi; chết
the city succumbed after only a short siege
thành phố chịu thua sau một thời gian ngắn bị vây hãm
to succumb to temptation
không chống nổi sự cám dỗ
to succumb to grief
chết vì đau buồn


/sə'kʌm/

nội động từ
thua, không chịu nổi, không chống nổi
to succumb to one's enemy bị thua
to succumb to temptation không chống nổi sự cám dỗ
chết
to succumb to grief chết vì đau buồn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.