Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sub




sub
[sʌb]
danh từ (thông tục)
người cấp dưới
phó tổng biên tập
tàu ngầm
((thường) số nhiều) sự đăng ký (mua báo dài hạn, tham gia câu lạc bộ..)
sự thay thế; người thay thế (nhất là trong bóng đá)
nội động từ (thông tục)
đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)
I had to sub for the referee, who was sick
tôi phải thay chân trọng tài, ông ta ốm
phụ biên tập
subbing on a local newspaper
làm phó biên tập cho một tờ báo địa phương


/sʌb/

danh từ
(thông tục) người cấp dưới
tàu ngầm
sự mua báo dài hạn
sự thay thế; người thay thế

nội động từ
(thông tục) đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sub"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.