Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stupid





stupid
['stju:pid]
tính từ
ngu dại, ngu đần, đần độn, chậm hiểu, chậm biết, không khôn khéo
a stupid person
một người đần độn
ngớ ngẩn; ngu xuẩn
a stupid idea
một ý kiến ngớ ngẩn
(thông tục) ngốc nghếch (dùng để bác bỏ hoặc tỏ ra cáu kỉnh)
this stupid car won't start !
cái ô tô ngu xuẩn này không chịu nổ máy!
(+ with) ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi
stupid with sleep
mụ người vì ngủ
chán, buồn
a stupid place
nơi buồn tẻ
as stupid as a donkey (a goose, an owl)
ngu như lừa
danh từ
(thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn


/'stju:pid/

tính từ
ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
a stupid idea một ý kiến ngớ ngẩn
ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi
chán, buồn
a stupid place nơi buồn tẻ !as stupid as a donkey (a goose, an owl)
ngu như lừa

danh từ
(thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stupid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.