Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stupe




stupe
[stju:p]
danh từ
(từ lóng) người điên, người khù khờ
(y học) thuốc đắp (vào vết thương)
ngoại động từ
đắp thuốc đắp (vào vết thương)


/stju:p/

danh từ
(từ lóng) người điên, người khù khờ
(y học) thuốc đắp (vào vết thương)

ngoại động từ
đắp thuốc đắp (vào vết thương)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stupe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.