Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stuffy




stuffy
['stʌfi]
tính từ
ngột ngạt, không thoáng khí, không có nhiều không khí trong lành
a smoke, stuffy pub
một quán rượu đầy khói, ngột ngạt
(thông tục) nghẹt; ngạt mũi; bị tắc nên khó thở (mũi)
có mùi mốc
room that smells stuffy
phòng có mùi mốc
hay giận, hay dỗi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ; cổ hủ, hẹp hòi
câu nệ, buồn tẻ; ra vẻ đứng đắn, nghiêm nghị; điềm đạm (người, vật)
a stuffy newspaper
một tờ báo buồn tẻ
a stuffy legal practice
một thủ tục pháp lý câu nệ


/'stʌfi/

tính từ
thiếu không khí, ngột ngạt
nghẹt (mũi), tắc (mũi)
có mùi mốc
room that smells stuffy phòng có mùi mốc
hay giận, hay dỗi
hẹp hòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stuffy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.