Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
struma




struma
['stru:mə]
danh từ, số nhiều strumae, strumas
(y học) tạng lao
(y học) bướu giáp
(thực vật học) chỗ phình


/'stru:mə/

danh từ, số nhiều strumae
(y học) tạng lao
(y học) bướu giáp
(thực vật học) chỗ phình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "struma"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.