Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stripping




danh từ
sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
sự tháo gỡ
sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
sự tẩy gỉ, tẩy mạ
sự tháo khuôn
sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
sự vắt cạn sữa (con bò)
sự làm trờn răng



stripping
['stripiη]
danh từ
sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
sự tháo gỡ
sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ..)
sự tẩy gỉ, tẩy mạ
sự tháo khuôn
sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
sự vắt cạn sữa (con bò)
sự làm trờn răng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.