Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stratum




stratum
['strɑ:təm; 'streitəm]
danh từ, số nhiều stratums, strata
(địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa (của đá trong vỏ quả đất)
tầng lớp trong xã hội, giai cấp trong xã hội; giai tầng
A gathering of people from a variety of social strata
Một tập hợp người thuộc nhiều giai tầng xã hội khác nhau



tầng, thớ

/'strɑ:təm/

danh từ, số nhiều stratums, strata
(địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa
tầng lớp xã hội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stratum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.