Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stout





stout
[staut]
tính từ
chắc, khoẻ, bền
stout boots for climbing
những đôi giày chắc, khoẻ để leo núi
quả quyết, dũng cảm, can đảm; kiên cường, cứng cáp
a stout fellow
(từ cổ, nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
mập mạp; to khoẻ; hơi béo (người)
she's growing rather stout
bà ta có phần ngày càng đẫy ra
danh từ
người chắc mập, người mập mạp
quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
loại bia đen, nặng; cốc bia đen, nặng


/stout/

tính từ
chắc, bền
dũng cảm, can đảm; kiên cường
a stout fellow (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
chắc mập, mập mạp, báo mập

danh từ
người chắc mập, người mập mạp
quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
bia nâu nặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.