Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stooge


/'stu:dʤ/

danh từ

(từ lóng) kiếm (của anh hề)

người thay mặt

người cấp dưới, người phụ việc

bù nhìn

người tập lái máy bay

nội động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai phụ (cho ai)

đóng vai bù nhìn

!to stooge about

(hàng không) bay quanh chờ hạ cánh

!to stooge around

lang thang đi chơi

(hàng không) bay; lượn quanh (một mục tiêu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stooge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.